high life
/hai laif/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high life
//
* danh từ- phong cách âm nhạc và múa dân gian ở Phi châu
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...