high point
Đang hiển thị mục gốc high point cho “high points”.
Nghĩa thường dùng
điểm cao nhất trong một quá trình hoặc sự kiện
cụm từ
“Winning the award was the high point of her career.”Giành giải thưởng là điểm cao nhất trong sự nghiệp của cô ấy.