Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high point

Đang hiển thị mục gốc high point cho “high points”.

Nghĩa thường dùng

điểm cao nhất trong một quá trình hoặc sự kiện cụm từ

“Winning the award was the high point of her career.”Giành giải thưởng là điểm cao nhất trong sự nghiệp của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...