Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high price

Nghĩa thường dùng

giá cao cụm từ

“We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.”Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với price.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...