Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high school

/'hai'sku:l/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Trường trung học phổ thông danh từ

“She graduated from high school last year.”Cô ấy tốt nghiệp trường cao trung năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high school

/'hai'sku:l/

danh từ

  • trường cao trung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...