high school
/'hai'sku:l/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
Trường trung học phổ thông
danh từ
“She graduated from high school last year.”Cô ấy tốt nghiệp trường cao trung năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high school
/'hai'sku:l/
danh từ
- trường cao trung