high season
/haɪ ˈsiːzn/
Nghĩa thường dùng
mùa cao điểm
danh từ
“Prices rise during high season.”Giá tăng trong mùa cao điểm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high season
//
* danh từ- mùa nghỉ mát