Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high season

/haɪ ˈsiːzn/

Nghĩa thường dùng

mùa cao điểm danh từ

“Prices rise during high season.”Giá tăng trong mùa cao điểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high season

//

* danh từ
  • mùa nghỉ mát
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...