Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

high trajectory

cụm từ

  • quỹ đạo cao (trong nghiên cứu, chỉ mức độ phát triển hoặc sử dụng tăng cao)
    • high trajectory of addictive use: quỹ đạo cao của việc sử dụng gây nghiện
    • high trajectory shot: cú sút có quỹ đạo cao
  • đường bay cao (trong thể thao hoặc vật lý)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...