high wind
Nghĩa thường dùng
“High wind caused several trees to fall during the storm.”Gió mạnh đã làm đổ một số cây trong cơn bão.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“High wind caused several trees to fall during the storm.”Gió mạnh đã làm đổ một số cây trong cơn bão.
Đang tải...