Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-growth

/ˌhaɪˈɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

tăng trưởng cao, có tốc độ tăng trưởng nhanh tính từ

“Fintech is a high-growth sector globally.”Fintech là lĩnh vực tăng trưởng cao trên toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • tăng trưởng cao, có tốc độ tăng trưởng nhanh

ví dụ

Fintech is a high-growth sector globally. — Fintech là lĩnh vực tăng trưởng cao trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...