high-growth /ˌhaɪˈɡroʊθ/
tính từ
- tăng trưởng cao, có tốc độ tăng trưởng nhanh
ví dụ
Fintech is a high-growth sector globally. — Fintech là lĩnh vực tăng trưởng cao trên toàn cầu.
112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Fintech is a high-growth sector globally. — Fintech là lĩnh vực tăng trưởng cao trên toàn cầu.
Đang tải...