high-growth
Nghĩa thường dùng
“Fintech is a high-growth sector globally.”Fintech là lĩnh vực tăng trưởng cao trên toàn cầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- tăng trưởng cao, có tốc độ tăng trưởng nhanh
ví dụ
Fintech is a high-growth sector globally. — Fintech là lĩnh vực tăng trưởng cao trên toàn cầu.