high-handedness
/'hai'hændidnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high-handedness
/'hai'hændidnis/
danh từ
- sự kiêu căng
- sự hống hách; sự độc đoán, sự chuyên chế; sự vũ đoán
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...