Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

high-keyed

/'hai'ki:d/

tính từ

  • cao giọng
  • dễ xúc động, dễ xúc cảm; dễ bị kích động thần kinh ((cũng) high-strung)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of persons) excitable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...