Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-keyed

/'hai'ki:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high-keyed

/'hai'ki:d/

tính từ

  • cao giọng
  • dễ xúc động, dễ xúc cảm; dễ bị kích động thần kinh ((cũng) high-strung)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of persons) excitable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...