high-mindedness
/'hai'maindidnis/
danh từ
- tâm hồn cao thượng; tinh thần cao cả
- (từ cổ,nghĩa cổ) tính kiêu ngạo, tính kiêu căng
Định nghĩa tiếng Anh
n. elevated ideals or conduct; the quality of believing that ideals should be pursued
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. elevated ideals or conduct; the quality of believing that ideals should be pursued
Đang tải...