Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-mindedness

/'hai'maindidnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high-mindedness

/'hai'maindidnis/

danh từ

  • tâm hồn cao thượng; tinh thần cao cả
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tính kiêu ngạo, tính kiêu căng
Định nghĩa tiếng Anh

n. elevated ideals or conduct; the quality of believing that ideals should be pursued

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...