Từ điển Anh–Việt

111.687 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-pitched

/'hai'pitʃt/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

có âm thanh cao, dễ nhận biết tính từ

“The singer has a high-pitched voice.”Ca sĩ có giọng nói cao vút.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high-pitched

/'hai'pitʃt/

tính từ

  • cao, the thé (âm thanh)
  • dốc (mái nhà...)
  • (nghĩa bóng) cao quý, cao thượng, cao cả
Định nghĩa tiếng Anh

s. set at a sharp or high angle or slant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...