Từ điển Anh–Việt

112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

high-priority /ˌhaɪˈpraɪ.ɒr.ɪ.ti/

tính từ

  • ưu tiên cao, quan trọng cần làm trước

ví dụ

This is a high-priority task for the operations team. — Đây là nhiệm vụ ưu tiên cao đối với nhóm vận hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...