Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-priority

/ˌhaɪˈpraɪ.ɒr.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên cao, quan trọng cần làm trước tính từ

“This is a high-priority task for the operations team.”Đây là nhiệm vụ ưu tiên cao đối với nhóm vận hành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • ưu tiên cao, quan trọng cần làm trước

ví dụ

This is a high-priority task for the operations team. — Đây là nhiệm vụ ưu tiên cao đối với nhóm vận hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...