high-priority
/ˌhaɪˈpraɪ.ɒr.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
ưu tiên cao, quan trọng cần làm trước
tính từ
“This is a high-priority task for the operations team.”Đây là nhiệm vụ ưu tiên cao đối với nhóm vận hành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- ưu tiên cao, quan trọng cần làm trước
ví dụ
This is a high-priority task for the operations team. — Đây là nhiệm vụ ưu tiên cao đối với nhóm vận hành.