high-ranker
/'hai,ræɳkiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high-ranker
/'hai,ræɳkiɳ/
danh từ
- người ở địa vị cao, cán bộ cao, quan to
Từ điển Anh–Việt
112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...