Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-rise building

/haɪ raɪz ˈbɪl.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tòa nhà cao tầng cụm từ

“The city is known for its high-rise buildings.”Thành phố nổi tiếng với các tòa nhà cao tầng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...