Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-speed

/haɪˈspiːd/

Nghĩa thường dùng

có tốc độ cao tính từ

“High-speed trains can reduce travel time significantly.”Tàu cao tốc có thể giảm thời gian di chuyển một cách đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high-speed

//

* tính từ
  • cao tốc
Định nghĩa tiếng Anh

s. operating at high speed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...