high-speed
/haɪˈspiːd/
Nghĩa thường dùng
có tốc độ cao
tính từ
“High-speed trains can reduce travel time significantly.”Tàu cao tốc có thể giảm thời gian di chuyển một cách đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high-speed
//
* tính từ- cao tốc
Định nghĩa tiếng Anh
s. operating at high speed