high-speed train
/ˌhaɪ spiːd ˈtreɪn/
Nghĩa thường dùng
tàu cao tốc
cụm từ
“A high-speed train could cut the trip between the two cities to two hours.”Một chuyến tàu cao tốc có thể rút ngắn hành trình giữa hai thành phố còn hai tiếng.