Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-speed train

/ˌhaɪ spiːd ˈtreɪn/

Nghĩa thường dùng

tàu cao tốc cụm từ

“A high-speed train could cut the trip between the two cities to two hours.”Một chuyến tàu cao tốc có thể rút ngắn hành trình giữa hai thành phố còn hai tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...