high-spirited
/'hai'spiritid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high-spirited
/'hai'spiritid/
tính từ
- dũng cảm, can đảm
- cao quý, cao thượng, cao cả
Định nghĩa tiếng Anh
s joyously unrestrained