high-strung
/'hai'strʌɳ/
tính từ
- rất khoẻ, rất sung sức
- dễ xúc động, dễ xúc cảm; dễ bị kích động thần kinh ((cũng) high-keyed)
Định nghĩa tiếng Anh
s being in a tense state
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s being in a tense state
Đang tải...