high-tail
/'hai,teil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high-tail
/'hai,teil/
nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rút lui hết sức nhanh, rút lui bán sống bán chết
Định nghĩa tiếng Anh
v retreat at full speed