high-tech
/ˌhaɪ ˈtek/
Nghĩa thường dùng
công nghệ cao
tính từ
“High-tech industries pay well.”Các ngành công nghệ cao trả lương tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high-tech
//
* tính từ- sản xuất theo công nghệ cao
Định nghĩa tiếng Anh
a. resembling or making use of highly advanced technology or devices