Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-tech

/ˌhaɪ ˈtek/

Nghĩa thường dùng

công nghệ cao tính từ

“High-tech industries pay well.”Các ngành công nghệ cao trả lương tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high-tech

//

* tính từ
  • sản xuất theo công nghệ cao
Định nghĩa tiếng Anh

a. resembling or making use of highly advanced technology or devices

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...