high-toned
/'hai'tound/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high-toned
/'hai'tound/
tính từ
- có những tình cảm cao thượng; có cái nhìn cao cả-(mỉa mai) khoa trương, kiểu cách; tự cao tự đại, kiêu căng, tự phụ
- (từ cổ,nghĩa cổ) cao giọng
Định nghĩa tiếng Anh
s pretentiously elegant