Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-toned

/'hai'tound/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high-toned

/'hai'tound/

tính từ

  • có những tình cảm cao thượng; có cái nhìn cao cả-(mỉa mai) khoa trương, kiểu cách; tự cao tự đại, kiêu căng, tự phụ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cao giọng
Định nghĩa tiếng Anh

s pretentiously elegant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...