Từ điển Anh–Việt

109,061 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

high-up

/'hai'ʌp/

tính từ

  • ở địa vị cao, ở cấp cao

danh từ

  • nhân vật quan trọng, cán bộ cấp cao, quan to
Biến thể từ high-ups số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n an important or influential (and often overbearing) person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...