high-up
/'hai'ʌp/
tính từ
- ở địa vị cao, ở cấp cao
danh từ
- nhân vật quan trọng, cán bộ cấp cao, quan to
Biến thể từ
high-ups số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n an important or influential (and often overbearing) person