Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-up

/'hai'ʌp/ Collins ★
Biến thể từ high-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high-up

/'hai'ʌp/

tính từ

  • ở địa vị cao, ở cấp cao

danh từ

  • nhân vật quan trọng, cán bộ cấp cao, quan to
Định nghĩa tiếng Anh

n an important or influential (and often overbearing) person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...