highbrowism
/haɪbra'ʊɪzəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
highbrowism
//
* danh từ- thái độ tự cho là học giả
Từ điển Anh–Việt
111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...