higher education /ˈhaɪ.ər ˌɛdʒ.əˈkeɪ.ʃən/
n.phr
- Giáo dục đại học
ví dụ
Higher education is important for getting a good job. — Giáo dục đại học rất quan trọng để có một công việc tốt.
112,345 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Higher education is important for getting a good job. — Giáo dục đại học rất quan trọng để có một công việc tốt.
Đang tải...