highheels
/haɪhiːlz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Giày cao gót
ví dụ
She loves to wear high heels when she goes out. — Cô ấy thích đi giày cao gót khi ra ngoài.
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
She loves to wear high heels when she goes out. — Cô ấy thích đi giày cao gót khi ra ngoài.
Đang tải...