highland
/'hailənd/ phổ biến #10211
Nghĩa thường dùng
vùng cao
danh từ
“The Highland region is known for its stunning landscapes.”Vùng cao nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.
Biến thể từ
highlands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
highland
/'hailənd/
danh từ
- cao nguyên
- (the Highlands) vùng cao nguyên Ê-cốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. elevated (e.g., mountainous) land