Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highland

/'hailənd/ phổ biến #10211

Nghĩa thường dùng

vùng cao danh từ

“The Highland region is known for its stunning landscapes.”Vùng cao nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.

Biến thể từ highlands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

highland

/'hailənd/

danh từ

  • cao nguyên
  • (the Highlands) vùng cao nguyên Ê-cốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. elevated (e.g., mountainous) land

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...