Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight a problem

/ˈhaɪlaɪt ə ˈprɒbləm/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh vấn đề cụm từ

“The report highlights a problem with the current system.”Báo cáo nhấn mạnh một vấn đề với hệ thống hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...