Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight achievements

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh những thành công quan trọng trong lịch sử cụm từ

“We highlight achievements of past leaders.”Chúng tôi nhấn mạnh những thành tựu của các nhà lãnh đạo trong quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...