Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight an issue

/ˈhaɪˌlaɪt ən ˈɪʃu/

Nghĩa thường dùng

nêu bật một vấn đề cụm từ

“The report aims to highlight an issue that affects many people.”Báo cáo nhằm nêu bật một vấn đề ảnh hưởng đến nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...