Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight contributions

/ˈhaɪlaɪt kənˈtrɪbjuːʃənz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh tầm quan trọng của những nỗ lực đã thực hiện cụm từ

“We highlight contributions of scientists in our history.”Chúng ta nhấn mạnh đóng góp của các nhà khoa học trong lịch sử của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...