Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight cultural heritage

/ˈhaɪˌlaɪt ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh tầm quan trọng của lịch sử văn hóa cụm từ

“Museums highlight cultural heritage through exhibitions.”Các bảo tàng làm nổi bật di sản văn hóa thông qua các triển lãm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...