highlight cultural heritage
Nghĩa thường dùng
“Museums highlight cultural heritage through exhibitions.”Các bảo tàng làm nổi bật di sản văn hóa thông qua các triển lãm.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Museums highlight cultural heritage through exhibitions.”Các bảo tàng làm nổi bật di sản văn hóa thông qua các triển lãm.
Đang tải...