Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight disparities

/ˈhaɪˌlaɪt dɪˈspærɪtiz/

Nghĩa thường dùng

nêu bật sự chênh lệch cụm từ

“The report aims to highlight disparities in education.”Báo cáo nhằm nêu bật sự chênh lệch trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...