Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight economic disparities

/ˈhaɪlaɪt ɪˈkɒnəmɪk dɪˈspɛrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh sự khác biệt về tài sản và thu nhập cụm từ

“Reports often highlight economic disparities in urban areas.”Các báo cáo thường nhấn mạnh sự khác biệt kinh tế ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...