highlight economic disparities
Nghĩa thường dùng
“Reports often highlight economic disparities in urban areas.”Các báo cáo thường nhấn mạnh sự khác biệt kinh tế ở các khu vực đô thị.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Reports often highlight economic disparities in urban areas.”Các báo cáo thường nhấn mạnh sự khác biệt kinh tế ở các khu vực đô thị.
Đang tải...