Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight ethical challenges

/ˈhaɪˌlaɪt ˈɛθɪkəl ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh những khó khăn liên quan đến đạo đức cụm từ

“We must highlight ethical challenges in our research.”Chúng ta phải nhấn mạnh những khó khăn về đạo đức trong nghiên cứu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...