Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight ethical concerns

/ˈhaɪlaɪt ˈɛθɪkəl kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh các vấn đề đạo đức quan trọng cụm từ

“Reports should highlight ethical concerns in research.”Các báo cáo nên nhấn mạnh các vấn đề đạo đức trong nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...