Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight events

/ˈhaɪlaɪt ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh các sự kiện quan trọng trong lịch sử cụm từ

“The documentary highlights events that shaped the nation.”Bộ phim tài liệu nhấn mạnh các sự kiện đã định hình quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...