Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight features

/ˈhaɪlaɪt ˈfiːtʃərz/

Nghĩa thường dùng

nổi bật các đặc điểm cụm từ

“Designers often highlight features that make their products unique.”Các nhà thiết kế thường nổi bật các đặc điểm làm cho sản phẩm của họ độc đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...