highlight findings
Nghĩa thường dùng
“We highlight findings to draw attention to key results.”Chúng tôi nêu bật phát hiện để thu hút sự chú ý vào các kết quả chính.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We highlight findings to draw attention to key results.”Chúng tôi nêu bật phát hiện để thu hút sự chú ý vào các kết quả chính.
Đang tải...