Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight findings

/ˈhaɪlaɪt ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

nêu bật phát hiện cụm từ

“We highlight findings to draw attention to key results.”Chúng tôi nêu bật phát hiện để thu hút sự chú ý vào các kết quả chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...