Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight heritage

/ˈhaɪˌlaɪt ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh tầm quan trọng của lịch sử văn hóa cụm từ

“The festival aims to highlight heritage through various activities.”Lễ hội nhằm mục đích nhấn mạnh di sản thông qua nhiều hoạt động khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...