Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight history

/ˈhaɪˌlaɪt ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh các sự kiện quan trọng từ quá khứ cụm từ

“The exhibition aims to highlight history through interactive displays.”Triển lãm nhằm nhấn mạnh lịch sử qua các trưng bày tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...