Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight impacts

/ˈhaɪlaɪt ˈɪmpækts/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh tác động của các sự kiện trong quá khứ. cụm từ

“Historians highlight impacts to show how events shaped society.”Các nhà sử học nhấn mạnh tác động để chỉ ra cách các sự kiện hình thành xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...