Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight milestones

/ˈhaɪˌlaɪt ˈmaɪlstoʊnz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh các sự kiện quan trọng trong lịch sử cụm từ

“The presentation will highlight milestones in the civil rights movement.”Bài thuyết trình sẽ nhấn mạnh các cột mốc trong phong trào dân quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...