Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight nutritional benefits

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh lợi ích sức khỏe của thực phẩm. cụm từ

“Nutritionists highlight nutritional benefits of fruits and vegetables.”Chuyên gia dinh dưỡng nhấn mạnh lợi ích sức khỏe của trái cây và rau củ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...