Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight nutritional needs

/ˈhaɪˌlaɪt njuːˈtrɪʃənl nidz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh nhu cầu dinh dưỡng cụm từ

“It's crucial to highlight nutritional needs for different age groups.”Việc nhấn mạnh nhu cầu dinh dưỡng cho các nhóm tuổi khác nhau là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...