Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight

/ˈhaɪlaɪt/

Đang hiển thị mục gốc highlight cho “highlight that”.

Nghĩa thường dùng

làm nổi bật động từ

“The report highlights several concerns.”Báo cáo làm nổi bật một số mối quan ngại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...