highlight the need for
Nghĩa thường dùng
“This report highlights the need for better infrastructure.”Báo cáo này nhấn mạnh tầm quan trọng của cơ sở hạ tầng tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This report highlights the need for better infrastructure.”Báo cáo này nhấn mạnh tầm quan trọng của cơ sở hạ tầng tốt hơn.
Đang tải...