Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight themes

/ˈhaɪlaɪt θiːmz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh các chủ đề quan trọng cụm từ

“We need to highlight themes of resilience in history.”Chúng ta cần nhấn mạnh các chủ đề về sự kiên cường trong lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...