Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlighter pen

/ˈhaɪlaɪtə pen/

Nghĩa thường dùng

bút dạ quang, bút nhớ dòng danh từ

“She used a yellow highlighter pen to mark the key words.”Cô ấy dùng bút dạ quang màu vàng để đánh dấu từ khoá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...