Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight trends

/ˈhaɪlaɪt trɛndz/

Đang hiển thị mục gốc highlight trends cho “highlighting trends”.

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh hoặc trình bày các xu hướng hoặc phát triển hiện tại. cụm từ

“Reports highlight trends in consumer behavior.”Các báo cáo nhấn mạnh các xu hướng trong hành vi tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...